Anh - Việt
bần cùng hoá
Động từ
bần cùng hoá (Động từ)
Nghĩa 01 · [hiện tượng xã hội] làm cho [một số đông] trở thành nghèo khổ đến cùng cực
使一大群人变得极端贫穷
[hiện tượng xã hội] làm cho [một số đông] trở thành nghèo khổ đến cùng cực
Ví dụ
生活成本上涨使河内许多家庭陷入贫困。【】Chi phí tăng cao đã bần cùng hoá nhiều gia đình ở Hà Nội.
那项政策没有使中部农民贫困化。【】Chính sách ấy không bần cùng hoá nông dân miền Trung.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa