Anh - Việt
bần cùng
Tính từ
bần cùng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở tình trạng nghèo khổ đến cùng cực, thiếu thốn mọi thứ để sống.
极其贫穷,生活困苦。
Ở tình trạng nghèo khổ đến cùng cực, thiếu thốn mọi thứ để sống.
Ví dụ
多年歉收后,他的家庭变得一贫如洗。【】Gia đình ông ấy trở nên bần cùng sau nhiều năm mất mùa.
许多赤贫的人只能住在简陋的临时棚屋里。【】Nhiều người bần cùng phải sống trong những khu nhà tạm bợ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ở vào thế bí, không còn lối thoát hay cách nào khác để xoay xở.
处于走投无路的境地,别无选择。
Ở vào thế bí, không còn lối thoát hay cách nào khác để xoay xở.
Ví dụ
被逼到绝境,他只好接受了这个提议。【】Bị dồn vào thế bần cùng, anh ấy đành phải nhận lời đề nghị đó.
陷入走投无路的境地,她不得不借钱还债。【】Trong thế bần cùng, cô ấy buộc phải vay tiền để trả nợ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bần cùng (Adjective)
Danh từ + bần cùngTừ đi kèm + bần cùngĐộng từ + bần cùng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
贫困潦倒的家庭 gia đình bần cùng | 山区许多贫困潦倒的家庭仍然缺乏干净的水。 Nhiều gia đình bần cùng ở vùng núi vẫn thiếu nước sạch. |
贫困地区 vùng bần cùng | 政府为贫困地区建设学校。 Chính phủ đầu tư xây trường học cho các vùng bần cùng. |
极度贫困的生活环境 cảnh sống bần cùng | 贫民窟的孩子生活在极度贫困的环境中。 Trẻ em trong khu ổ chuột phải sống trong cảnh sống bần cùng. |