Anh - Việt
bán dạo
Động từ
bán dạo (Động từ)
Nghĩa 01 · Đi khắp nơi, vừa đi vừa rao để bán hàng hóa như người bán hàng rong.
边走边沿街叫卖货物。
Đi khắp nơi, vừa đi vừa rao để bán hàng hóa như người bán hàng rong.
Ví dụ
那位老太太每天早上在这个街区沿街叫卖肉包子。【】Bà cụ ấy bán dạo bánh bao mỗi sáng ở khu phố này.
他骑自行车穿梭在小巷里叫卖水果。【】Anh ấy bán dạo trái cây bằng xe đạp qua các con hẻm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bán dạo (Verb)
bán dạo + Danh từĐộng từ + bán dạo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
沿街叫卖 bán dạo trên phố | 他每天早上沿街叫卖,以增加收入。 Ông ấy bán dạo trên phố mỗi buổi sáng để kiếm thêm thu nhập. |
沿街卖水果 bán dạo hoa quả | 老太太从清晨起就在附近沿街卖水果。 Bà cụ bán dạo hoa quả quanh xóm từ sáng sớm. |
走街串巷叫卖 bán dạo khắp phố phường | 每天下午,老谭走街串巷地叫卖。 Mỗi chiều, chú Tư bán dạo khắp phố phường. |
沿街叫卖小吃 bán dạo đồ ăn | 很多人在校门口沿街叫卖小吃。 Nhiều người bán dạo đồ ăn vặt trước cổng trường. |