Anh - Việt
người bán dạo
Danh từ
người bán dạo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đi bán hàng rong, không có nơi bán cố định, thường di chuyển để tiếp cận khách hàng ở nhiều nơi khác nhau.
街头小贩
Người đi bán hàng rong, không có nơi bán cố định, thường di chuyển để tiếp cận khách hàng ở nhiều nơi khác nhau.
Ví dụ
街上的小贩卖水果很忙。【】Người bán dạo trên phố bán trái cây rất bận.
你不喜欢那个街头小贩吗?【】Bạn không thích người bán dạo đó sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa