Anh - Việt

Bản dịch của từ Ban đêm trong tiếng Trung

ban đêm

Danh từ

ban đêm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khoảng thời gian từ khi trời tối đến trước khi trời sáng.

从天黑到天亮前的时间。

Khoảng thời gian từ khi trời tối đến trước khi trời sáng.

Ví dụ
这里的街道在夜晚很安静。【】Ban đêm, đường phố ở đây rất yên tĩnh.
她经常在夜间工作。【】Cô ấy thường làm việc vào ban đêm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ban đêm (Noun)

Danh từ + ban đêmGiới từ + ban đêmĐộng từ + ban đêm
Kết hợp từ của ban đêm
Collocation
Ví dụ

在半夜

giữa ban đêm

宝宝在半夜醒了。

Em bé thức dậy giữa ban đêm.

Video ngữ cảnh