Anh - Việt

Bản dịch của từ Ban giám hiệu trong tiếng Trung

ban giám hiệu

Danh từ

ban giám hiệu (Danh từ)

Nghĩa 01 · tập thể những người lãnh đạo một trường học, đứng đầu là hiệu trưởng

学校领导团队

tập thể những người lãnh đạo một trường học, đứng đầu là hiệu trưởng

Ví dụ
学校管理团队负责制定校规。【】Ban giám hiệu chịu trách nhiệm đặt ra nội quy trường.
学校领导不批准这个活动吗?【】Ban giám hiệu có đồng ý tổ chức sự kiện này không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh