Anh - Việt
giám hiệu
Danh từ
giám hiệu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhóm người lãnh đạo và quản lý một trường học, thường dùng trong cụm “ban giám hiệu”.
负责领导和管理学校的人员,一般指学校管理层。
Nhóm người lãnh đạo và quản lý một trường học, thường dùng trong cụm “ban giám hiệu”.
Ví dụ
学校管理层今天下午将与家长开会。【】Ban giám hiệu sẽ họp với phụ huynh vào chiều nay.
她把请假申请交给了校方。【】Cô ấy đã gửi đơn xin phép cho ban giám hiệu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của giám hiệu (Noun)
Danh từ + giám hiệuĐộng từ + giám hiệu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
学校管理层的决定 quyết định của ban giám hiệu | 学校管理层的决定将于下周公布。 Quyết định của ban giám hiệu sẽ được công bố vào tuần tới. |
学校管理层 ban giám hiệu | 学校管理层昨天下午与家长开了会。 Ban giám hiệu đã họp với phụ huynh vào chiều qua. |
学校管理层的通知 thông báo từ ban giám hiệu | 我们通过电子邮件收到了学校管理层的通知。 Chúng tôi nhận được thông báo từ ban giám hiệu qua email. |
学校管理层的指导 sự chỉ đạo của ban giám hiệu | 教师在学校管理层的指导下实施了该计划。 Giáo viên thực hiện kế hoạch theo sự chỉ đạo của ban giám hiệu. |