Anh - Việt
bán hàng đa cấp
Danh từ
bán hàng đa cấp (Danh từ)
Nghĩa 01 · phương thức kinh doanh trong đó sản phẩm hoặc dịch vụ được bán qua mạng lưới các cá nhân, mỗi người bán hàng có thể tuyển thêm người khác vào mạng lưới của mình để hưởng hoa hồng từ doanh số bán hàng của họ.
多层次营销
phương thức kinh doanh trong đó sản phẩm hoặc dịch vụ được bán qua mạng lưới các cá nhân, mỗi người bán hàng có thể tuyển thêm người khác vào mạng lưới của mình để hưởng hoa hồng từ doanh số bán hàng của họ.
Ví dụ
他不相信传销的商业模式。【】Anh ấy không tin vào mô hình bán hàng đa cấp.
你了解传销是如何运作的吗?【】Bạn có hiểu bán hàng đa cấp hoạt động như thế nào không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa