Anh - Việt

Bản dịch của từ Bán kết trong tiếng Trung

bán kết

Danh từ

bán kết (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vòng đấu loại trực tiếp trước trận chung kết, quyết định đội hoặc vận động viên nào được vào chơi chung kết.

决定哪些队伍或选手进入决赛的淘汰赛阶段。

Vòng đấu loại trực tiếp trước trận chung kết, quyết định đội hoặc vận động viên nào được vào chơi chung kết.

Ví dụ
河内队以3比1赢下了半决赛。【】Đội Hà Nội thắng bán kết với tỷ số 3-1.
今晚我们将观看两支足球队之间的半决赛。【】Tối nay chúng ta sẽ xem trận bán kết giữa hai đội bóng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bán kết (Noun)

bán kết + Từ đi kèm
Kết hợp từ của bán kết
Collocation
Ví dụ

进入半决赛

vào bán kết

越南国家队晋级了亚洲杯半决赛。

Đội tuyển Việt Nam đã vào bán kết giải châu Á.

半决赛

trận bán kết

半决赛将于周五晚上举行。

Trận bán kết diễn ra vào tối thứ Sáu.

参加半决赛

đá bán kết

两支球队将在本周末参加半决赛。

Hai đội sẽ đá bán kết vào cuối tuần này.

在半决赛中败北

thua ở bán kết

主队在点球大战后输掉了半决赛。

Đội nhà thua ở bán kết sau loạt sút luân lưu.

半决赛阶段

vòng bán kết

她在半决赛阶段就被淘汰了。

Cô ấy bị loại ngay ở vòng bán kết.

Video ngữ cảnh