Anh - Việt

Bản dịch của từ Trận bán kết trong tiếng Trung

trận bán kết

Danh từ

trận bán kết (Danh từ)

Nghĩa 01 · Trận đấu giữa các đội hoặc người chơi để chọn ra người vào trận chung kết.

决定谁进入决赛的比赛。

Trận đấu giữa các đội hoặc người chơi để chọn ra người vào trận chung kết.

Ví dụ
我们队昨晚赢了半决赛。【】Đội chúng ta thắng trận bán kết vào tối qua.
我会和家人一起看半决赛。【】Tôi sẽ xem trận bán kết cùng gia đình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của trận bán kết (Noun)

trận bán kết + Danh từtrận bán kết + Tính từĐộng từ + trận bán kết
Kết hợp từ của trận bán kết
Collocation
Ví dụ

半决赛首回合

trận bán kết lượt đi

半决赛首回合将于周三举行。

Trận bán kết lượt đi sẽ diễn ra vào thứ Tư.

Video ngữ cảnh