Anh - Việt
bán mở hàng
Động từ
bán mở hàng (Động từ)
Nghĩa 01 · Bán được món hàng đầu tiên trong ngày, thường được xem là lấy may cho việc buôn bán.
卖出当天第一件商品,常被认为能带来生意好运。
Bán được món hàng đầu tiên trong ngày, thường được xem là lấy may cho việc buôn bán.
Ví dụ
兰姐六点钟做成了当天第一笔生意。【】Chị Lan bán mở hàng lúc sáu giờ sáng.
店里还没开张,老板娘有点着急。【】Cửa hàng chưa bán mở hàng nên bà chủ hơi sốt ruột.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bán mở hàng (Verb)
bán mở hàng + Giới từbán mở hàng + Trạng từbán mở hàng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把当天第一单卖给老顾客 bán mở hàng cho khách quen | 今天早上,我把当天第一单卖给了巷口的一位老顾客。 Sáng nay, tôi bán mở hàng cho khách quen ở đầu ngõ. |