Anh - Việt
mở hàng
Động từ
mở hàng (Động từ)
Nghĩa 01 · Thực hiện việc mua hoặc bán đầu tiên trong ngày, thường để lấy may cho việc buôn bán.
进行当天第一笔买卖,常被认为能带来好运。
Thực hiện việc mua hoặc bán đầu tiên trong ngày, thường để lấy may cho việc buôn bán.
Ví dụ
今天早上,兰姐用一笔小订单开张了。【】Sáng nay, chị Lan mở hàng bằng một đơn nhỏ.
请买一件东西,帮我做今天的第一笔生意。【】Bạn mua giúp tôi một món để mở hàng nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mở hàng (Verb)
Danh từ + mở hàngmở hàng + Động từĐộng từ + mở hàng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
当天的第一位顾客 khách mở hàng | 今天的第一位顾客买了三件衬衫。 Khách mở hàng hôm nay mua ba chiếc áo. |