Anh - Việt

Bản dịch của từ Bản ngữ trong tiếng Trung

bản ngữ

Danh từTính từ

bản ngữ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ngôn ngữ mẹ đẻ của một dân tộc hoặc cộng đồng, khác với các ngôn ngữ khác.

某个民族或群体自己的语言,区别于其他语言。

Ngôn ngữ mẹ đẻ của một dân tộc hoặc cộng đồng, khác với các ngôn ngữ khác.

Ví dụ
他的母语在村里仍然在使用。【】Bản ngữ của ông ấy vẫn được dùng trong làng.
山区的许多孩子仍然用母语学习。【】Nhiều trẻ em vùng cao vẫn học bằng bản ngữ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bản ngữ (Noun)

Danh từ + bản ngữĐộng từ + bản ngữ
Kết hợp từ của bản ngữ
Collocation
Ví dụ

母语教师

giáo viên bản ngữ

这个班由母语教师授课。

Lớp này do giáo viên bản ngữ giảng dạy.

母语者

người bản ngữ

我每周都和母语者练习说英语。

Tôi luyện nói tiếng Anh với người bản ngữ mỗi tuần.

母语

tiếng bản ngữ

越南语是我的母语。

Tiếng Việt là tiếng bản ngữ của tôi.

母语

ngôn ngữ bản ngữ

英语不是我的母语。

Tiếng Anh không phải là ngôn ngữ bản ngữ của tôi.

bản ngữ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Thuộc về người nói tiếng mẹ đẻ của một ngôn ngữ, dùng để chỉ người có tiếng đó là tiếng mẹ đẻ.

母语为某种语言的,属于该语言母语者的。

Thuộc về người nói tiếng mẹ đẻ của một ngôn ngữ, dùng để chỉ người có tiếng đó là tiếng mẹ đẻ.

Ví dụ
她是英语母语教师。【】Cô ấy là giáo viên bản ngữ tiếng Anh.
他说法语就像母语者一样。【】Anh ấy nói tiếng Pháp như người bản ngữ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bản ngữ (Adjective)

Danh từ + bản ngữTính từ + bản ngữ
Kết hợp từ của bản ngữ
Collocation
Ví dụ

母语者

người nói bản ngữ

她是法语母语者。

Cô ấy là người nói bản ngữ tiếng Pháp.

母语口音

giọng bản ngữ

他的发音非常自然,带有母语口音。

Anh ấy có giọng bản ngữ rất tự nhiên.

母语直觉

cảm giác bản ngữ

他选词时有母语者的直觉。

Anh ấy có cảm giác bản ngữ khi chọn từ.

接近母语的水平

trình độ bản ngữ

在英国生活多年后,他达到了接近母语的水平。

Sau nhiều năm sống ở Anh, anh ấy đạt trình độ bản ngữ.

Video ngữ cảnh