Anh - Việt
bắn tỉa
Động từ
bắn tỉa (Động từ)
Nghĩa 01 · Bắn có ngắm kỹ từ chỗ ẩn nấp để nhắm vào từng mục tiêu riêng lẻ.
从隐蔽处瞄准目标进行射击。
Bắn có ngắm kỹ từ chỗ ẩn nấp để nhắm vào từng mục tiêu riêng lẻ.
Ví dụ
特种兵趴在屋顶上一动不动,伺机狙击敌军。【】Lính đặc công nằm im trên mái nhà để bắn tỉa địch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắn tỉa (Verb)
Từ đi kèm + bắn tỉabắn tỉa + Danh từĐộng từ + bắn tỉa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
遭到狙击 bị bắn tỉa | 两名士兵在过桥时遭到狙击。 Hai người lính bị bắn tỉa khi đang băng qua cầu. |