Anh - Việt
súng bắn tỉa
Danh từ
súng bắn tỉa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại súng trường có độ chính xác cao, dùng để bắn mục tiêu từ xa.
用于远距离精确射击目标的步枪。
Loại súng trường có độ chính xác cao, dùng để bắn mục tiêu từ xa.
Ví dụ
警方在车里发现了一支狙击步枪。【】Cảnh sát tìm thấy một khẩu súng bắn tỉa trong xe.
士兵执行任务时携带了一支狙击步枪。【】Người lính mang súng bắn tỉa khi làm nhiệm vụ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của súng bắn tỉa (Noun)
súng bắn tỉa + Tính từĐộng từ + súng bắn tỉa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
远程狙击步枪 súng bắn tỉa tầm xa | 该部队使用远程狙击步枪进行观察和保护该区域。 Đơn vị này sử dụng súng bắn tỉa tầm xa để quan sát và bảo vệ khu vực. |