Anh - Việt

Bản dịch của từ Tỉa trong tiếng Trung

tỉa

Động từ

tỉa (Động từ)

Nghĩa 01 · Cắt bớt cành, lá hoặc tóc để cho thưa và gọn hơn.

修剪枝叶或头发,使其变得稀疏整齐。

Cắt bớt cành, lá hoặc tóc để cho thưa và gọn hơn.

Ví dụ
我叔叔春天经常修剪花园里的树枝。【】Bác tôi thường tỉa cành cây trong vườn vào mùa xuân.
我请理发师把两侧的头发修剪一下。【】Tôi nhờ thợ cắt tóc tỉa bớt phần tóc mai cho gọn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Loại bỏ từng cá thể ra khỏi một nhóm lớn.

从一大群中挑出并去除个别的个体。

Loại bỏ từng cá thể ra khỏi một nhóm lớn.

Ví dụ
养鱼人会挑出弱小的鱼,让其余的鱼保持健康。【】Người nuôi cá tỉa bớt những con yếu để đàn cá khỏe hơn.
招生团队在面试前先筛掉不符合条件的申请。【】Ban tuyển sinh tỉa bớt hồ sơ không đủ điều kiện trước khi phỏng vấn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Sửa lại từng chi tiết chưa đạt trên một tác phẩm mĩ thuật.

修饰美术作品中尚不完善的细节。

Sửa lại từng chi tiết chưa đạt trên một tác phẩm mĩ thuật.

Ví dụ
画家修饰了画布上不够平整的线条。【】Họa sĩ tỉa lại những đường nét chưa đẹp trên bức tranh.
印刷前,摄影师细致地修整了照片中的每个细节。【】Trước khi in, nhiếp ảnh gia tỉa lại từng chi tiết trong bức ảnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tỉa (Verb)

tỉa + Danh từtỉa + Tính từ
Kết hợp từ của tỉa
Collocation
Ví dụ

修剪树枝

tỉa cành

冬天,园丁通常修剪树枝,让树木更健康。

Mùa đông, bác làm vườn thường tỉa cành cho cây khỏe hơn.

修剪叶子

tỉa lá

移栽前,最好修剪掉一些叶子,让植物少失水。

Trước khi trồng, nên tỉa lá bớt để cây đỡ mất nước.

剪头发

tỉa tóc

这个周末我打算去剪一下头发。

Cuối tuần này tôi định đi tỉa tóc.

修剪篱笆

tỉa hàng rào

我的祖父每个月底都会修剪篱笆。

Ông tôi thường tỉa hàng rào vào mỗi cuối tháng.

修图

tỉa ảnh

他在网上发布婚纱照之前先修了图。

Anh ấy tỉa ảnh cưới trước khi đăng lên mạng.

Video ngữ cảnh