Anh - Việt
bảng cửu chương
Danh từ
bảng cửu chương (Danh từ)
Nghĩa 01 · bảng kê tất cả các tích số của hai số nguyên từ 2 lần 1 đến 9 lần 10
乘法表
bảng kê tất cả các tích số của hai số nguyên từ 2 lần 1 đến 9 lần 10
Ví dụ
兰 每天早上在三年级学习 乘法表。【】Lan học bảng cửu chương ở lớp Ba mỗi sáng.
明 做数学题时不会忘记 乘法口诀表。【】Minh không quên bảng cửu chương khi làm bài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa