Anh - Việt

Bản dịch của từ Cửu chương trong tiếng Trung

cửu chương

Danh từ

cửu chương (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bảng các phép nhân cơ bản từ một đến chín, dùng để học nhân.

从一到九的基本乘法表。

Bảng các phép nhân cơ bản từ một đến chín, dùng để học nhân.

Ví dụ
我孩子正在学校学习九九乘法表。【】Con tôi đang học cửu chương ở trường.
你背会九九乘法表了吗?【】Em đã thuộc cửu chương chưa?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cửu chương (Noun)

Danh từ + cửu chươngĐộng từ + cửu chương
Kết hợp từ của cửu chương
Collocation
Ví dụ

乘法表

bảng cửu chương

教室墙上贴着一张乘法表。

Bảng cửu chương được dán trên tường lớp học.