Anh - Việt
bảng đính chính
Danh từ
bảng đính chính (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tấm bảng hoặc tài liệu dùng để sửa chữa hoặc bổ sung các thông tin đã công bố trước đó, nhằm làm rõ hoặc chỉnh sửa những sai sót.
更正通知
Tấm bảng hoặc tài liệu dùng để sửa chữa hoặc bổ sung các thông tin đã công bố trước đó, nhằm làm rõ hoặc chỉnh sửa những sai sót.
Ví dụ
报纸上贴出了错误更正的更正通知。【】Báo đã đăng bảng đính chính hôm nay.
他们没有发布任何勘误表来修正错误。【】Họ không phát hành bảng đính chính để sửa lỗi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa