Anh - Việt
đính chính
Động từ
đính chính (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói hoặc thông báo lại để sửa một thông tin đã đưa ra không đúng.
对已经发布的错误信息作出更正。
Nói hoặc thông báo lại để sửa một thông tin đã đưa ra không đúng.
Ví dụ
报社更正了文章中的错误信息。【】Tòa soạn đã đính chính thông tin sai trong bài báo.
她澄清自己从未说过那句话。【】Cô ấy đính chính rằng mình không hề nói câu đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đính chính (Verb)
Động từ + đính chínhđính chính + Danh từđính chính + Trạng từđính chính + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
发布更正声明 ra đính chính | 编辑部已就错误信息发布了更正声明。 Tòa soạn đã ra đính chính về thông tin sai. |