Anh - Việt
bảng phân công
Danh từ
bảng phân công (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bảng ghi rõ công việc hoặc nhiệm vụ của từng người hay bộ phận.
列明每个人或部门工作、任务的表格。
Bảng ghi rõ công việc hoặc nhiệm vụ của từng người hay bộ phận.
Ví dụ
本周的值班表已经贴在办公室门口了。【】Bảng phân công tuần này đã được dán ở cửa phòng.
开始工作前,请查看工作安排表。【】Hãy xem bảng phân công trước khi bắt đầu công việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bảng phân công (Noun)
bảng phân công + Danh từbảng phân công + Động từĐộng từ + bảng phân công
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
任务分配表 bảng phân công nhiệm vụ | 任务分配表显示每个部分由谁负责。 Bảng phân công nhiệm vụ cho thấy ai phụ trách từng phần. |