Anh - Việt
bảnh choẹ
Tính từ
bảnh choẹ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có dáng vẻ oai vệ, tự đắc, thường ngồi hoặc đứng làm ra vẻ quan trọng.
外表神气十足,自以为了不起,常摆出架子的样子。
Có dáng vẻ oai vệ, tự đắc, thường ngồi hoặc đứng làm ra vẻ quan trọng.
Ví dụ
他坐在椅子上摆足架子,连看都不看别人一眼。【】Anh ta ngồi bảnh choẹ trên ghế, chẳng thèm nhìn ai.
别这么自负了,大家都觉得你这样挺可笑的。【】Đừng có bảnh choẹ như thế, mọi người đều thấy buồn cười đấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bảnh choẹ (Adjective)
Danh từ + bảnh choẹĐộng từ + bảnh choẹ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
得意的表情 vẻ mặt bảnh choẹ | 看到他那副得意洋洋的样子,我只想走开。 Nhìn vẻ mặt bảnh choẹ của hắn, tôi chỉ muốn bỏ đi. |
自命不凡的神态 dáng vẻ bảnh choẹ | 他带着一副自命不凡的样子走进房间。 Ông ta bước vào phòng với dáng vẻ bảnh choẹ. |