Anh - Việt
choẹ
Động từ
choẹ (Động từ)
Nghĩa 01 · Khoe khoang, phô ra cho người khác thấy để tỏ ra oai hoặc hơn người.
故意展示自己的东西或本事,想让别人羡慕或敬畏。
Khoe khoang, phô ra cho người khác thấy để tỏ ra oai hoặc hơn người.
Ví dụ
那个男孩总在全班面前炫耀他的新自行车。【】Thằng bé cứ choẹ chiếc xe mới trước mặt cả lớp.
别炫耀你的钱,人们不会喜欢的。【】Đừng choẹ tiền bạc, người ta sẽ không thích đâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của choẹ (Verb)
Trạng từ + choẹTính từ + choẹchoẹ + Giới từĐộng từ + choẹ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
爱炫耀的人 hay choẹ | 那孩子真爱炫耀。 Thằng bé đó hay choẹ lắm. |