Anh - Việt
bào chế
Động từ
bào chế (Động từ)
Nghĩa 01 · Chế biến dược liệu hoặc hóa chất thành thuốc để chữa bệnh.
把原料加工配制成药品。
Chế biến dược liệu hoặc hóa chất thành thuốc để chữa bệnh.
Ví dụ
药剂师根据医生的处方配制止咳药。【】Dược sĩ bào chế thuốc ho theo đơn của bác sĩ.
这家公司为医院研制了一种新的抗生素。【】Công ty này bào chế thuốc kháng sinh mới cho bệnh viện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bào chế (Verb)
bào chế + Danh từbào chế + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
配制药品 bào chế thuốc | 药剂师正在为糖尿病患者配制一种新药。 Các dược sĩ đang bào chế thuốc mới cho bệnh nhân tiểu đường. |
配制草药 bào chế thuốc nam | 这位老中医仍按家传方法配制草药。 Ông lang già vẫn bào chế thuốc nam theo phương pháp gia truyền. |
剂型 dạng bào chế | 片剂是目前最常见的剂型。 Viên nén là dạng bào chế phổ biến nhất hiện nay. |