Anh - Việt

Bản dịch của từ Bảo kê trong tiếng Trung

bảo kê

Động từDanh từ

bảo kê (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng đe dọa hoặc bạo lực để ép người khác trả tiền nhằm được “bảo vệ”.

以威胁或暴力勒索保护费。

Dùng đe dọa hoặc bạo lực để ép người khác trả tiền nhằm được “bảo vệ”.

Ví dụ
这个团伙向社区里的餐馆收保护费。【】Băng nhóm này bảo kê các quán ăn trong khu phố.
他们向市场小贩敲诈保护费。【】Họ bảo kê chợ và đòi tiền của các tiểu thương.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bảo kê (Verb)

bảo kê + Danh từbảo kê + Giới từ
Kết hợp từ của bảo kê
Collocation
Ví dụ

向市场收保护费

bảo kê chợ

警方正在调查一个多年来向市场收保护费的团伙。

Cảnh sát điều tra một băng nhóm bảo kê chợ nhiều năm.

向酒吧收保护费

bảo kê quán bar

该团伙被指控向这个街区的酒吧收保护费。

Nhóm này bị cáo buộc bảo kê quán bar trong khu phố.

向停车场经营者勒索保护费

bảo kê bãi đỗ xe

他们因向停车场经营者勒索保护费而被捕。

Họ bị bắt vì bảo kê bãi đỗ xe trái phép.

勒索店主

bảo kê các cửa hàng

该团伙专门勒索当地的小店主。

Băng nhóm chuyên bảo kê các cửa hàng nhỏ trong khu vực.

bảo kê (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người dùng sức mạnh hoặc đe dọa để kiểm soát và thu tiền trái phép.

用暴力或威胁非法收钱的人。

Người dùng sức mạnh hoặc đe dọa để kiểm soát và thu tiền trái phép.

Ví dụ
店主每个月都得给那个打手钱。【】Chủ quán phải đưa tiền cho tay bảo kê mỗi tháng.
警察在市场抓了几个收保护费的人。【】Cảnh sát đã bắt bọn bảo kê ở khu chợ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bảo kê (Noun)

Danh từ + bảo kêbảo kê + Danh từbảo kê + Tính từ
Kết hợp từ của bảo kê
Collocation
Ví dụ

敲诈勒索者

tên bảo kê

警方逮捕了一名臭名昭著的敲诈勒索者。

Cảnh sát đã bắt một tên bảo kê khét tiếng.

打手;收保护费的人

tay bảo kê

一个收保护费的人威胁了餐馆老板。

Một tay bảo kê đã đe dọa chủ quán.

Video ngữ cảnh