Anh - Việt
tiền bảo kê
Danh từ
tiền bảo kê (Danh từ)
Nghĩa 01 · Số tiền mà một người hay tổ chức thu lấy để bảo vệ hoặc cho phép hoạt động không bị gây khó khăn, thường mang tính cưỡng bức, bất hợp pháp.
保护费
Số tiền mà một người hay tổ chức thu lấy để bảo vệ hoặc cho phép hoạt động không bị gây khó khăn, thường mang tính cưỡng bức, bất hợp pháp.
Ví dụ
他付了保护费给黑帮。【】Anh ấy đã trả tiền bảo kê cho băng đảng.
她没有交保护费,所以被威胁。【】Cô ấy không nộp tiền bảo kê nên bị đe dọa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa