Anh - Việt
bào tử
Danh từ
bào tử (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tế bào sinh sản của một số thực vật bậc thấp, nấm và vi sinh vật, có thể phát triển thành cá thể mới.
由某些低等植物、真菌或微生物产生的生殖细胞,可发育成新个体。
Tế bào sinh sản của một số thực vật bậc thấp, nấm và vi sinh vật, có thể phát triển thành cá thể mới.
Ví dụ
蘑菇会释放数以百万计的微小孢子,随风飘散。【】Nấm sinh ra rất nhiều bào tử nhỏ để lan truyền theo gió.
一些细菌会形成孢子,以便在高温或干旱等恶劣环境中存活。【】Vi khuẩn có thể tạo bào tử để sống sót trong điều kiện khắc nghiệt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bào tử (Noun)
bào tử + Danh từbào tử + Tính từĐộng từ + bào tử
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
真菌孢子 bào tử nấm | 许多真菌孢子可以随风传播。 Nhiều bào tử nấm có thể lan theo gió. |
细菌芽孢 bào tử vi khuẩn | 许多细菌芽孢可以在土壤中存活多年。 Nhiều bào tử vi khuẩn có thể tồn tại trong đất suốt nhiều năm. |
蕨类孢子 bào tử dương xỉ | 蕨类孢子非常小且轻,因此容易远飘。 Các bào tử dương xỉ rất nhỏ và nhẹ nên dễ bay xa. |
霉菌孢子 bào tử nấm mốc | 霉菌孢子可能引发呼吸道过敏。 Nhiều bào tử nấm mốc có thể gây dị ứng đường hô hấp. |