Anh - Việt
báo vụ
Danh từ
báo vụ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công việc nhận và phát điện báo trong liên lạc quân sự hoặc đơn vị.
负责接收和发送电报的工作。
Công việc nhận và phát điện báo trong liên lạc quân sự hoặc đơn vị.
Ví dụ
他被分配到驻防部队担任报务工作。【】Anh ấy được phân công làm báo vụ ở đơn vị đóng quân.
战争期间,报务工作在通信中起着十分重要的作用。【】Trong chiến tranh, báo vụ giữ vai trò rất quan trọng trong liên lạc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của báo vụ (Noun)
Danh từ + báo vụĐộng từ + báo vụ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
通信报务员 nhân viên báo vụ | 他从去年起就是部队的通信报务员。 Anh ấy là nhân viên báo vụ của đơn vị từ năm ngoái. |
通信军官 sĩ quan báo vụ | 通信军官必须在值班前检查设备。 Sĩ quan báo vụ phải kiểm tra thiết bị trước giờ trực. |
通信分队 đơn vị báo vụ | 通信分队已与指挥所建立联系。 Đơn vị báo vụ đã thiết lập liên lạc với sở chỉ huy. |
通信科 bộ phận báo vụ | 通信科在午夜收到一份紧急电报。 Bộ phận báo vụ nhận được một bức điện khẩn lúc nửa đêm. |