bất bình đẳng
bất bình đẳng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có sự chênh lệch hoặc đối xử không công bằng giữa người hay các nhóm người.
存在不公平差别或不公平对待的。
Có sự chênh lệch hoặc đối xử không công bằng giữa người hay các nhóm người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bất bình đẳng (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
歧视性对待 đối xử bất bình đẳng | 员工反对受到歧视性对待。 Người lao động phản đối việc bị đối xử bất bình đẳng. |
不平等的机会 cơ hội bất bình đẳng | 来自不同背景的儿童往往拥有不平等的机会。 Trẻ em có hoàn cảnh khác nhau thường có cơ hội bất bình đẳng. |
不平等的关系 mối quan hệ bất bình đẳng | 这是一种权力不平等的关系。 Đó là một mối quan hệ bất bình đẳng về quyền lực. |
不平等的工作条件 điều kiện làm việc bất bình đẳng | 男女员工不应有不平等的工作条件。 Nhân viên nam và nữ không nên có điều kiện làm việc bất bình đẳng. |
bất bình đẳng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng có sự chênh lệch không công bằng về quyền lợi, cơ hội hoặc điều kiện sống.
在权利、机会或生活条件等方面不公平的差距。
Tình trạng có sự chênh lệch không công bằng về quyền lợi, cơ hội hoặc điều kiện sống.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bất bình đẳng (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
收入不平等 bất bình đẳng thu nhập | 这个城市的收入不平等正在加剧。 Bất bình đẳng thu nhập đang gia tăng ở thành phố này. |
性别不平等 bất bình đẳng giới | 性别不平等在许多工作场所仍然存在。 Bất bình đẳng giới vẫn tồn tại ở nhiều nơi làm việc. |