Anh - Việt
bất cần đời
Cụm từ
bất cần đời (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Có thái độ ngang tàng, bất chấp và không quan tâm người khác nghĩ gì hoặc chuyện đời xung quanh.
形容对生活和他人看法毫不在乎、满不在乎的态度。
Có thái độ ngang tàng, bất chấp và không quan tâm người khác nghĩ gì hoặc chuyện đời xung quanh.
Ví dụ
他很玩世不恭,谁劝他都不听。【】Nó bất cần đời, chẳng nghe ai khuyên bảo.
面对批评,她表现得毫不在乎。【】Cô ấy tỏ ra bất cần đời trước những lời chê bai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bất cần đời (Phrase)
Danh từ + bất cần đờiĐộng từ + bất cần đời
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
玩世不恭的样子 vẻ bất cần đời | 她带着一副玩世不恭的样子走进房间。 Cô ấy bước vào phòng với vẻ bất cần đời. |
玩世不恭的态度 thái độ bất cần đời | 他抱着玩世不恭的态度,不在乎别人怎么想。 Anh ta có thái độ bất cần đời, không để ý người khác nghĩ gì. |