Anh - Việt

Bản dịch của từ Bất công trong tiếng Trung

bất công

Tính từ

bất công (Tính từ)

Nghĩa 01 · Không đối xử công bằng hoặc không cho mọi người quyền lợi như nhau.

不公平的;不公正的。

Không đối xử công bằng hoặc không cho mọi người quyền lợi như nhau.

Ví dụ
这项规定对劳动者不公平。【】Quy định này bất công với người lao động.
很多人认为那个判决不公正。【】Nhiều người cho rằng bản án đó bất công.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bất công (Adjective)

Danh từ + bất côngĐộng từ + bất công
Kết hợp từ của bất công
Collocation
Ví dụ

不公平的政策

chính sách bất công

居民反对这项不公平的政策。

Người dân phản đối chính sách bất công này.

不公平的待遇

sự đối xử bất công

任何人都不应在工作场所受到不公平的待遇。

Không ai nên phải chịu sự đối xử bất công tại nơi làm việc.

不公平的决定

quyết định bất công

许多人认为那是一个不公平的决定。

Nhiều người cho rằng đó là một quyết định bất công.

不公正的社会

xã hội bất công

贫富差距可能会造成一个不公正的社会。

Khoảng cách giàu nghèo có thể tạo ra một xã hội bất công.

不公正的法律

luật bất công

人们抗议不公正的法律。

Người dân đã biểu tình phản đối những luật bất công.

Video ngữ cảnh