Anh - Việt
bất cứ khi nào
Thành ngữ
bất cứ khi nào (Thành ngữ)
Nghĩa 01 · Dùng để chỉ bất kỳ thời điểm nào, thường khi thời điểm đó không xác định hoặc phụ thuộc vào một điều kiện.
指任何时候,常用于时间不确定或取决于某个条件时。
Dùng để chỉ bất kỳ thời điểm nào, thường khi thời điểm đó không xác định hoặc phụ thuộc vào một điều kiện.
Ví dụ
你需要帮助时,随时可以给我打电话。【】Bạn có thể gọi cho tôi bất cứ khi nào cần giúp đỡ.
营业时间内,你随时都可以来。【】Bạn có thể đến bất cứ khi nào trong giờ mở cửa.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bất cứ khi nào (Idiom)
bất cứ khi nào + Tính từbất cứ khi nào + Từ đi kèmbất cứ khi nào + Động từĐộng từ + bất cứ khi nào
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在必要时随时 bất cứ khi nào cần thiết | 有需要时随时给我打电话。 Hãy gọi cho tôi bất cứ khi nào cần thiết. |