bất cứ
bất cứ (Trạng từ)
bất cứ (Từ hạn định)
Nghĩa 01 · Dùng trước danh từ để chỉ bất kỳ người, vật hoặc sự việc nào, không giới hạn lựa chọn.
用于名词前,指任何人、事物或情况,不限选择。
Dùng trước danh từ để chỉ bất kỳ người, vật hoặc sự việc nào, không giới hạn lựa chọn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bất cứ (Determiner)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
任何机会 bất cứ cơ hội nào | 她准备抓住任何机会。 Cô ấy sẵn sàng nắm lấy bất cứ cơ hội nào. |
任何事情 bất cứ điều gì | 你可以从菜单上选择任何东西。 Bạn có thể chọn bất cứ điều gì trong thực đơn. |
任何时候 bất cứ lúc nào | 你随时都可以给我打电话。 Hãy gọi cho tôi bất cứ lúc nào. |
任何地方 bất cứ nơi nào | 你可以坐在任何你喜欢的地方。 Bạn có thể ngồi bất cứ nơi nào bạn muốn. |
任何理由 bất cứ lý do gì | 他没有给出任何理由。 Anh ấy không đưa ra bất cứ lý do gì. |
bất cứ (Liên từ)
Nghĩa 01 · Dùng với từ để hỏi như khi nào hoặc nơi nào để nói rằng mọi thời điểm, nơi chốn hay cách thức đều có thể xảy ra.
与疑问词连用,表示任何时间、地点或方式都不例外。
Dùng với từ để hỏi như khi nào hoặc nơi nào để nói rằng mọi thời điểm, nơi chốn hay cách thức đều có thể xảy ra.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bất cứ (Conjunction)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
无论何时 bất cứ khi nào | 无论何时你需要我,我都会帮助你。 Bất cứ khi nào bạn cần, tôi sẽ giúp bạn. |