Anh - Việt

Bản dịch của từ Bắt phạt ai trong tiếng Trung

bắt phạt ai

Động từ

bắt phạt ai (Động từ)

Nghĩa 01 · yêu cầu ai đó phải chịu hình phạt hoặc trách nhiệm do vi phạm quy định, luật lệ hoặc sai phạm nào đó

惩罚

yêu cầu ai đó phải chịu hình phạt hoặc trách nhiệm do vi phạm quy định, luật lệ hoặc sai phạm nào đó

Ví dụ
警察开始对违规者罚款。【】Cảnh sát bắt đầu bắt phạt những người vi phạm.
他没有被处罚因为没有证据。【】Anh ấy không bị bắt phạt vì không có bằng chứng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh