Anh - Việt

Bản dịch của từ Bát quái trong tiếng Trung

bát quái

Danh từ

bát quái (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hệ thống tám quẻ gồm các vạch liền và vạch đứt, có nguồn gốc từ Trung Quốc cổ đại, dùng trong bói toán và phong thủy.

中国古代由八种卦象组成的体系,用于占卜和风水。

Hệ thống tám quẻ gồm các vạch liền và vạch đứt, có nguồn gốc từ Trung Quốc cổ đại, dùng trong bói toán và phong thủy.

Ví dụ
八卦常出现在风水用品上。【】Bát quái thường xuất hiện trên các vật dụng phong thủy.
他在家门前挂了一面八卦镜。【】Ông ấy treo một chiếc gương bát quái trước cửa nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bát quái (Noun)

Danh từ + bát quáibát quái + Danh từ
Kết hợp từ của bát quái
Collocation
Ví dụ

八卦阵

trận đồ bát quái

在故事中,士兵们在八卦阵里迷路了。

Trong truyện, quân lính bị lạc trong trận đồ bát quái.

八卦镜

gương bát quái

他们在房子门前挂了一面八卦镜。

Họ treo một chiếc gương bát quái trước cửa nhà.