Anh - Việt
bất tài
Tính từ
bất tài (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không có tài năng hoặc năng lực để làm tốt một việc nào đó.
没有才能或能力,做事不称职。
Không có tài năng hoặc năng lực để làm tốt một việc nào đó.
Ví dụ
老板说他能力不足,所以他没有升职。【】Anh ấy bị sếp chê là bất tài nên không được thăng chức.
我没什么天赋,只是肯努力而已。【】Tôi thì bất tài, chỉ biết làm việc chăm chỉ thôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bất tài (Adjective)
Danh từ + bất tàibất tài + Giới từĐộng từ + bất tài
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
无能的官员 quan chức bất tài | 媒体批评许多无能的官员在处理灾情时失职。 Báo chí phê phán nhiều quan chức bất tài trong việc xử lý thiên tai. |
无能的领导 lãnh đạo bất tài | 无能的领导使公司陷入危机。 Lãnh đạo bất tài khiến công ty rơi vào khủng hoảng. |
无能的人 người bất tài | 他是个无能的人,却非常自信。 Anh ta là người bất tài nhưng lại rất tự tin. |