Anh - Việt
bâu bíu
Động từ
bâu bíu (Động từ)
Nghĩa 01 · Bám chặt vào người khác hoặc vật gì đó để nhờ vả, nương tựa.
紧紧抓住别人或某物以求依靠。
Bám chặt vào người khác hoặc vật gì đó để nhờ vả, nương tựa.
Ví dụ
受惊的孩子紧紧抓着妈妈不肯放手。【】Đứa trẻ sợ hãi bâu bíu lấy mẹ không chịu buông.
老人过马路时紧紧挽着孙子的胳膊。【】Ông cụ bâu bíu vào tay cháu mỗi khi qua đường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bâu bíu (Verb)
bâu bíu + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
紧紧抓住妈妈 bâu bíu mẹ | 小孩紧紧抓着妈妈不肯放手。 Đứa bé bâu bíu mẹ không chịu buông. |
抱住希望不放 bâu bíu hy vọng | 尽管困难重重,他仍然抱着希望不放。 Dù gặp nhiều khó khăn, anh vẫn bâu bíu hy vọng. |
抓住救生筏 bâu bíu chiếc phao | 沉船后,他抓着一只救生筏坚持了好几个小时。 Sau vụ đắm tàu, anh bâu bíu chiếc phao suốt mấy giờ liền. |
紧紧依靠亲人 bâu bíu người thân | 在艰难时刻,许多人紧紧依靠亲人度过难关。 Trong lúc hoạn nạn, nhiều người bâu bíu người thân để vượt qua. |