bày
Động từ
bày (Động từ)
Nghĩa 01 · Đặt hoặc sắp xếp đồ vật ra để dễ nhìn, dễ dùng hoặc trông đẹp.
把物品摆放出来,方便看或使用,也可为了美观。
Đặt hoặc sắp xếp đồ vật ra để dễ nhìn, dễ dùng hoặc trông đẹp.
Ví dụ
妈妈晚饭前把盘子摆到桌上。【】Mẹ bày bát đĩa lên bàn trước bữa tối.
商店在入口附近陈列新衣服。【】Cửa hàng bày quần áo mới gần cửa ra vào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chỉ cho ai cách làm hoặc cách giải quyết việc gì.
教给别人做某事或解决问题的方法。
Chỉ cho ai cách làm hoặc cách giải quyết việc gì.
Ví dụ
姐姐教我如何使用新洗衣机。【】Chị bày tôi cách dùng máy giặt mới.
爷爷教孩子修自行车。【】Ông bày cho cháu cách sửa chiếc xe đạp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bày (Verb)
bày + Danh từbày + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把玩具摆在地板上 bày đồ chơi ra sàn | 孩子把玩具摆在地板上,然后开始玩。 Đứa bé bày đồ chơi ra sàn rồi bắt đầu chơi. |
提出解决问题的办法 bày cách giải quyết vấn đề | 经理在会上提出了解决这个问题的办法。 Quản lý bày cách giải quyết vấn đề này trong cuộc họp. |
把食物摆在桌上 bày thức ăn ra bàn | 客人到之前,她把食物摆在桌上。 Cô ấy bày thức ăn ra bàn trước khi khách đến. |
把书摆在书架上 bày sách trên kệ | 她按科目把书摆在书架上。 Em bày sách trên kệ theo từng môn học. |
在房间里摆花 bày hoa trong phòng | 他们在房间里摆花迎接客人。 Họ bày hoa trong phòng để đón khách. |