Anh - Việt
bảy
Danh từChữ số
bảy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ký hiệu số 7 được viết bằng chữ số, dùng để ghi số bảy.
数字7的书写符号。
Ký hiệu số 7 được viết bằng chữ số, dùng để ghi số bảy.
Ví dụ
七是他的幸运数字。【】Số bảy là con số may mắn của anh ấy.
在数字牌上,数字7写得很清楚。【】Trên bảng số, chữ số bảy được viết rất rõ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bảy (Noun)
Danh từ + bảy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
数字七 chữ số bảy | 这个数字的个位是七。 Trong số này, chữ số bảy đứng ở hàng đơn vị. |
七号球衣 áo số bảy | 穿七号球衣的球员在最后时刻进球。 Cầu thủ mặc áo số bảy đã ghi bàn ở phút cuối. |
七年级 lớp bảy | 今年我妹妹上七年级。 Năm nay em gái tôi học lớp bảy. |
数字七 con số bảy | 许多人认为数字七是幸运数字。 Con số bảy được nhiều người coi là may mắn. |
bảy (Chữ số)
Nghĩa 01 · Số đếm bảy, đứng ngay sau số sáu, dùng để chỉ số lượng bảy đơn vị.
表示数量的七,位于六之后。
Số đếm bảy, đứng ngay sau số sáu, dùng để chỉ số lượng bảy đơn vị.
Ví dụ
我家有七口人,包括父母和弟弟妹妹。【】Nhà tôi có bảy người, gồm cả bố mẹ và các em.
我的猫刚生了七只小猫。【】Con mèo của tôi vừa sinh bảy con.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bảy (Numeral)
Danh từ + bảybảy + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
七号 số bảy | 他在比赛中穿七号球衣。 Anh ấy mặc áo số bảy trong trận đấu. |