Anh - Việt

Bản dịch của từ Bế quan toả cảng trong tiếng Trung

bế quan toả cảng

Động từThành ngữ

bế quan toả cảng (Động từ)

Nghĩa 01 · Đóng cửa biên giới, ngừng buôn bán và giao thương với nước ngoài.

关闭国门,停止与外国的贸易往来。

Đóng cửa biên giới, ngừng buôn bán và giao thương với nước ngoài.

Ví dụ
国王决定闭关,以防止西方势力介入国家事务。【】Vua quyết định bế quan toả cảng để ngăn phương Tây can thiệp vào đất nước.
政府多年闭关锁国,导致经济停滞不前。【】Chính phủ bế quan toả cảng suốt nhiều năm, khiến kinh tế trì trệ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bế quan toả cảng (Verb)

Danh từ + bế quan toả cảngĐộng từ + bế quan toả cảng
Kết hợp từ của bế quan toả cảng
Collocation
Ví dụ

闭关锁港的命令

lệnh bế quan toả cảng

国王下令在全国闭关锁港。

Nhà vua ban lệnh bế quan toả cảng trên toàn quốc.

bế quan toả cảng (Thành ngữ)

Nghĩa 01 · Chính sách đóng cửa, không buôn bán và không giao thiệp với nước ngoài.

国家关闭国门,禁止与外国通商往来。

Chính sách đóng cửa, không buôn bán và không giao thiệp với nước ngoài.

Ví dụ
当时朝廷奉行闭关锁国政策,与西方的贸易受到限制。【】Triều đình thời đó theo chính sách bế quan toả cảng nên buôn bán với phương Tây bị hạn chế.
许多历史学家认为闭关锁国使国家落后于欧洲。【】Nhiều sử gia cho rằng bế quan toả cảng khiến đất nước tụt hậu so với châu Âu.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bế quan toả cảng (Idiom)

Danh từ + bế quan toả cảng
Kết hợp từ của bế quan toả cảng
Collocation
Ví dụ

闭关锁港政策

chính sách bế quan toả cảng

闭关锁港政策使国家经济停滞不前。

Chính sách bế quan toả cảng khiến kinh tế đất nước trì trệ.