Anh - Việt

Bản dịch của từ Chính sách bế quan toả cảng trong tiếng Trung

chính sách bế quan toả cảng

Danh từ

chính sách bế quan toả cảng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chính sách đóng cửa đất nước, hạn chế hoặc cấm giao thương và tiếp xúc với nước ngoài.

一个国家关闭国门、禁止或限制对外贸易和往来的政策。

Chính sách đóng cửa đất nước, hạn chế hoặc cấm giao thương và tiếp xúc với nước ngoài.

Ví dụ
日本在几个世纪里严格实行闭关锁国政策。【】Nhật Bản đã áp dụng chính sách bế quan toả cảng nghiêm ngặt trong nhiều thế kỷ.
许多历史学家认为锁国政策使国家落后了。【】Nhiều học giả cho rằng chính sách bế quan toả cảng đã làm đất nước tụt hậu.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chính sách bế quan toả cảng (Noun)

Danh từ + chính sách bế quan toả cảngchính sách bế quan toả cảng + Danh từĐộng từ + chính sách bế quan toả cảng
Kết hợp từ của chính sách bế quan toả cảng
Collocation
Ví dụ

闭关锁国政策的后果

hậu quả của chính sách bế quan toả cảng

闭关锁国政策的后果之一是经济落后。

Một trong những hậu quả của chính sách bế quan toả cảng là nền kinh tế bị tụt hậu.