Anh - Việt
bê-ta
Danh từ
bê-ta (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên gọi chữ thứ hai trong bảng chữ cái Hy Lạp, viết hoa là Β, viết thường là β.
希腊字母表中的第二个字母,大写为Β,小写为β。
Tên gọi chữ thứ hai trong bảng chữ cái Hy Lạp, viết hoa là Β, viết thường là β.
Ví dụ
希腊字母贝塔的大写形式和英文字母B很像。【】Chữ bê-ta viết hoa trông giống chữ B trong tiếng Anh.
在数学中,贝塔常用来表示一个角。【】Trong toán học, bê-ta thường dùng để ký hiệu một góc.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phiên bản phần mềm đang thử nghiệm, được phát hành cho một nhóm người dùng trước khi chính thức.
正式发布前供用户测试的软件版本。
Phiên bản phần mềm đang thử nghiệm, được phát hành cho một nhóm người dùng trước khi chính thức.
Ví dụ
这个应用还处于测试版,所以还有很多漏洞。【】Ứng dụng này vẫn đang ở bản bê-ta nên còn nhiều lỗi.
我受邀试玩这款新游戏的测试版。【】Tôi được mời thử bản bê-ta của trò chơi mới.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bê-ta (Noun)
Danh từ + bê-taĐộng từ + bê-ta
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
测试版 phiên bản bê-ta | 开发团队刚刚推出了新应用的测试版。 Nhóm phát triển vừa ra mắt phiên bản bê-ta của ứng dụng mới. |
测试人员 người thử bê-ta | 他是这款游戏的测试人员。 Anh ấy là người thử bê-ta của trò chơi này. |
贝塔系数 hệ số bê-ta | 这只股票的贝塔系数相当高。 Hệ số bê-ta của cổ phiếu này khá cao. |
贝塔射线 tia bê-ta | 贝塔射线比阿尔法射线更容易穿透纸张。 Tia bê-ta có khả năng xuyên qua giấy dễ hơn tia alpha. |