Anh - Việt

Bản dịch của từ Bên kí kết trong tiếng Trung

bên kí kết

Danh từ

bên kí kết (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bên trong một hợp đồng hoặc văn bản pháp lý, chỉ những người hoặc tổ chức tham gia thực hiện hoặc chấp thuận nội dung hợp đồng đó.

合同的一方

Bên trong một hợp đồng hoặc văn bản pháp lý, chỉ những người hoặc tổ chức tham gia thực hiện hoặc chấp thuận nội dung hợp đồng đó.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh