Anh - Việt
kí kết
Động từ
kí kết (Động từ)
Nghĩa 01 · Cùng ký vào thỏa thuận hoặc hợp đồng để chính thức xác nhận sự đồng ý.
共同签署协议或合同,以正式确认双方同意。
Cùng ký vào thỏa thuận hoặc hợp đồng để chính thức xác nhận sự đồng ý.
Ví dụ
两家公司昨天在河内签订了一项协议。【】Hai công ty kí kết một thỏa thuận ở Hà Nội hôm qua.
我们学校下个月将签订一项合作协议。【】Trường tôi sẽ kí kết thỏa thuận hợp tác vào tháng sau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kí kết (Verb)
kí kết + Danh từkí kết + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
签订合同 kí kết hợp đồng | 公司与一家新供应商签订了合同。 Công ty đã kí kết hợp đồng với nhà cung cấp mới. |
签署协议 kí kết thỏa thuận | 双方将于下周签署协议。 Hai bên sẽ kí kết thỏa thuận vào tuần tới. |
签署条约 kí kết hiệp định | 这些国家签署了一项新的贸易条约。 Các nước đã kí kết hiệp định thương mại mới. |