Anh - Việt
bệnh đãng trí
Danh từ
bệnh đãng trí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng suy giảm trí nhớ và khả năng suy nghĩ, thường gặp ở người cao tuổi.
一种记忆和思维能力逐渐衰退的疾病,常见于老年人。
Tình trạng suy giảm trí nhớ và khả năng suy nghĩ, thường gặp ở người cao tuổi.
Ví dụ
我奶奶患有痴呆症,经常忘记亲人的名字。【】Bà tôi mắc bệnh đãng trí và thường quên tên người thân.
痴呆症使他常常忘记刚发生的事。【】Bệnh đãng trí khiến ông ấy hay quên những việc mới xảy ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bệnh đãng trí (Noun)
Danh từ + bệnh đãng tríbệnh đãng trí + Từ đi kèmĐộng từ + bệnh đãng trí
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
痴呆症的迹象 dấu hiệu bệnh đãng trí | 经常忘记刚发生的事情可能是痴呆症的迹象。 Hay quên những việc mới xảy ra có thể là dấu hiệu bệnh đãng trí. |