Anh - Việt
đãng trí
Động từTính từ
đãng trí (Động từ)
đãng trí (Tính từ)
Nghĩa 01 · Hay quên hoặc thiếu chú ý vì đang nghĩ đến việc khác.
因想着别的事而健忘或不专心。
Hay quên hoặc thiếu chú ý vì đang nghĩ đến việc khác.
Ví dụ
我最近很心不在焉,经常忘记带钥匙。【】Dạo này tôi hay đãng trí, thường quên mang chìa khóa.
他很健忘,把手机忘在咖啡馆了。【】Anh ấy đãng trí nên để quên điện thoại ở quán.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đãng trí (Adjective)
Danh từ + đãng tríTrạng từ + đãng tríđãng trí + Giới từđãng trí + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
健忘的人 người đãng trí | 他是个健忘的人,经常把手机忘在家里。 Anh ấy là một người đãng trí, thường để quên điện thoại ở nhà. |