Anh - Việt

Bản dịch của từ Bệnh ghẻ lở trong tiếng Trung

bệnh ghẻ lở

Danh từ

bệnh ghẻ lở (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bệnh ngoài da do ký sinh trùng, thường gây ngứa, nổi mụn nước, lở loét, vết ngứa lan rộng, dễ lây qua tiếp xúc.

皮肤病,导致瘙痒、起水泡、溃烂,容易传染。

Bệnh ngoài da do ký sinh trùng, thường gây ngứa, nổi mụn nước, lở loét, vết ngứa lan rộng, dễ lây qua tiếp xúc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa