Anh - Việt
ghẻ lở
Danh từ
ghẻ lở (Danh từ)
Nghĩa 01 · Các bệnh ngoài da như ghẻ và lở, thường gây ngứa, nổi mụn hoặc vết loét.
疥疮、脓疮等引起瘙痒或溃疡的皮肤病。
Các bệnh ngoài da như ghẻ và lở, thường gây ngứa, nổi mụn hoặc vết loét.
Ví dụ
这个孩子长了疥疮和脓疮,全身发痒。【】Đứa bé bị ghẻ lở nên ngứa khắp người.
医生治疗了这个婴儿的皮肤病。【】Bác sĩ đã chữa ghẻ lở cho em bé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ghẻ lở (Noun)
ghẻ lở + Giới từghẻ lở + Động từĐộng từ + ghẻ lở
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
儿童疥疮 ghẻ lở ở trẻ em | 儿童疥疮需要及早治疗。 Ghẻ lở ở trẻ em cần được điều trị sớm. |