Anh - Việt
bệnh lí
Danh từ
bệnh lí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngành khoa học nghiên cứu nguyên nhân và những biến đổi của cơ thể khi mắc bệnh.
研究疾病成因和病变过程的学科。
Ngành khoa học nghiên cứu nguyên nhân và những biến đổi của cơ thể khi mắc bệnh.
Ví dụ
医学生在实习前必须学习病理学。【】Sinh viên y khoa phải học bệnh lí trước khi đi thực tập.
她专门研究癌细胞的病理学。【】Cô ấy chuyên nghiên cứu bệnh lí của tế bào ung thư.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Những dấu hiệu, biểu hiện của bệnh trong cơ thể.
疾病在身体上表现出的症状或征象。
Những dấu hiệu, biểu hiện của bệnh trong cơ thể.
Ví dụ
医生在他的肺部扫描片上查看了病变迹象。【】Bác sĩ xem các bệnh lí trên phim chụp phổi của ông ấy.
这种背痛可能是病变的表现,不要掉以轻心。【】Cơn đau lưng này có thể là bệnh lí, đừng chủ quan.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bệnh lí (Noun)
Danh từ + bệnh líbệnh lí + Danh từbệnh lí + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
解剖病理学 giải phẫu bệnh lí | 医生安排解剖病理学检查以确定肿瘤。 Bác sĩ chỉ định giải phẫu bệnh lí để xác định khối u. |
病理科 khoa bệnh lí | 样本已被送往病理科。 Các mẫu xét nghiệm đã được chuyển về khoa bệnh lí. |
病理医生 bác sĩ bệnh lí | 病理医生今天早上读取了活检结果。 Bác sĩ bệnh lí đã đọc kết quả sinh thiết vào sáng nay. |