Anh - Việt

Bản dịch của từ Trạng thái bệnh lí trong tiếng Trung

trạng thái bệnh lí

Danh từ

trạng thái bệnh lí (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tình trạng sức khỏe hoặc bệnh tật của một người hoặc sinh vật, biểu hiện bằng các dấu hiệu hay triệu chứng bệnh.

健康状况或疾病

Tình trạng sức khỏe hoặc bệnh tật của một người hoặc sinh vật, biểu hiện bằng các dấu hiệu hay triệu chứng bệnh.

Ví dụ
他被诊断出一种严重的病理状态。【】Anh ấy được chẩn đoán với một trạng thái bệnh lí nghiêm trọng.
她的健康状况不佳,需要休息。【】Trạng thái bệnh lí của cô ấy không tốt, cần nghỉ ngơi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh